der heilschlaf
heilschlaf
haɪlʃla:f
hailshlaf

Định nghĩa và ý nghĩa của "heilschlaf"trong tiếng Đức

Der Heilschlaf
01

giấc ngủ trị liệu, giấc ngủ chữa bệnh

Ein therapeutischer oder heilender Schlaf zur Genesung 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Heilschlafs
Các ví dụ
Der Arzt empfahl ihm Heilschlaf zur Erholung nach der Operation. 

Bác sĩ khuyên anh ấy giấc ngủ trị liệu để phục hồi sau ca phẫu thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng