die gänsehaut
gänsehaut
gɛnzəhaʊ̯t
genzēhawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "gänsehaut"trong tiếng Đức

Die Gänsehaut
01

nổi da gà, rùng mình

Das Gefühl, wenn sich die Haut bei Kälte oder starken Gefühlen zusammenzieht 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gänsehaut
dạng số nhiều
Gänsehaut
Các ví dụ
Bei dem spannenden Film bekam ich Gänsehaut. 

Trong bộ phim hấp dẫn, tôi đã bị nổi da gà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng