die Gänsehaut

Định nghĩa và ý nghĩa của "gänsehaut"trong tiếng Đức

Die Gänsehaut
[gender: feminine]
01

nổi da gà, rùng mình

Das Gefühl, wenn sich die Haut bei Kälte oder starken Gefühlen zusammenzieht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gänsehaut
dạng số nhiều
Gänsehaut
Các ví dụ
Vor Kälte hatte sie Gänsehaut.
Nổi da gà của cô ấy là do lạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng