der grünkohl
grün
ˈgʁy:n
gryn
kohl
ko:l
kol

Định nghĩa và ý nghĩa của "grünkohl"trong tiếng Đức

Der Grünkohl
01

cải xoăn, cải xanh xoăn

ein Wintergemüse mit lockigen, dunkelgrünen Blättern 
der Grünkohl definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Grünkohls
dạng số nhiều
Grünkohle
Các ví dụ
Ich esse gern Grünkohl mit Kartoffeln. 

Tôi thích ăn cải xoăn với khoai tây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng