Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gesellschaftsspiel
01
trò chơi xã hội
Ein Spiel, das meistens in einer Gruppe gespielt wird und der Unterhaltung dient
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gesellschaftsspiels
dạng số nhiều
Gesellschaftsspiele
Các ví dụ
Wir spielen heute Abend ein Gesellschaftsspiel mit Freunden.
Tối nay chúng tôi chơi một trò chơi xã hội với bạn bè.



























