das gemeindezentrum
gemeindezentrum
gəmaɛ̯ndət͡sɛntʁʊm
gēmaendētsentroom

Định nghĩa và ý nghĩa của "gemeindezentrum"trong tiếng Đức

Das Gemeindezentrum
01

trung tâm cộng đồng, nhà văn hóa cộng đồng

Ein Ort, an dem sich Menschen aus einer Gemeinde für Veranstaltungen und Treffen versammeln 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gemeindezentrums
dạng số nhiều
Gemeindezentren
Các ví dụ
Das Gemeindezentrum organisiert viele kulturelle Veranstaltungen. 

Trung tâm cộng đồng tổ chức nhiều sự kiện văn hóa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng