die Freizeitgestaltung

Định nghĩa và ý nghĩa của "freizeitgestaltung"trong tiếng Đức

Die Freizeitgestaltung
01

hoạt động giải trí

Was man in der freien Zeit macht, um sich zu entspannen oder Spaß zu haben
die Freizeitgestaltung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Freizeitgestaltung
dạng số nhiều
Freizeitgestaltungen
Các ví dụ
Musik hören zählt zur Freizeitgestaltung.
Nghe nhạc được tính là quản lý thời gian rảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng