die freizeitgestaltung
frei
ˈfʁaɪ̯
frai
zeit
tsaɪ̯t
tsait
ges
ˌgəʃ
gēsh
tal
tal
tal
tung
tʊng
toong

Định nghĩa và ý nghĩa của "freizeitgestaltung"trong tiếng Đức

Die Freizeitgestaltung
01

hoạt động giải trí

Was man in der freien Zeit macht, um sich zu entspannen oder Spaß zu haben 
die Freizeitgestaltung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Freizeitgestaltungen
dạng sở hữu cách
Freizeitgestaltung
Các ví dụ
Sport ist eine beliebte Freizeitgestaltung. 

Thể thao là một hoạt động giải trí phổ biến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng