Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Fortbewegung
01
sự di chuyển, sự vận động
Die Art und Weise, wie sich Menschen oder Tiere von einem Ort zum anderen bewegen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fortbewegung
Các ví dụ
Die Fortbewegung mit dem Fahrrad ist umweltfreundlich.
Sự di chuyển bằng xe đạp thân thiện với môi trường.



























