Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Fortschritt
01
tiến bộ, sự tiến triển
Positive Entwicklung oder Bewegung nach vorn
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Fortschritte
dạng sở hữu cách
Fortschritt(e)s
Các ví dụ
Die Medizin macht große Fortschritte.
Y học đang có những tiến bộ lớn.
LanGeek



























