der Flamingo
Pronunciation
/flamˈɪŋoː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flamingo"trong tiếng Đức

Der Flamingo
01

chim hồng hạc, hồng hạc

Ein großer Wasservogel mit langen Beinen und gebogenem Schnabel, der für sein rosa Gefieder bekannt ist
der Flamingo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Flamingos
dạng số nhiều
Flamingos
Các ví dụ
Der Flamingo erhält seine rosa Farbe durch die Nahrung.
Chim hồng hạc có được màu hồng nhờ vào chế độ ăn uống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng