das Erinnerungsvermögen

Định nghĩa và ý nghĩa của "erinnerungsvermögen"trong tiếng Đức

Das Erinnerungsvermögen
01

khả năng ghi nhớ, năng lực nhớ lại

Die Fähigkeit, sich an Dinge zu erinnern
das Erinnerungsvermögen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Erinnerungsvermögens
Các ví dụ
Mit dem Alter kann das Erinnerungsvermögen schwinden.
Với tuổi tác, trí nhớ có thể suy giảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng