die bewusstseinsbildung
bewusstseinsbildung
bəvʊstzaɪ̯nsbɪldʊng
bēvoostzainsbildoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "bewusstseinsbildung"trong tiếng Đức

Die Bewusstseinsbildung
01

nâng cao nhận thức, tạo nhận thức

Der Prozess, bei dem Menschen ein klares Verständnis von sich selbst oder gesellschaftlichen Themen entwickeln 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bewusstseinsbildung
Các ví dụ
Die Organisation arbeitet an der Bewusstseinsbildung für Umweltschutz. 

Tổ chức đang làm việc về nâng cao nhận thức để bảo vệ môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng