Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bewusstseinsbildung
01
nâng cao nhận thức, tạo nhận thức
Der Prozess, bei dem Menschen ein klares Verständnis von sich selbst oder gesellschaftlichen Themen entwickeln
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bewusstseinsbildung
Các ví dụ
Die Organisation arbeitet an der Bewusstseinsbildung für Umweltschutz.
Tổ chức đang làm việc về nâng cao nhận thức để bảo vệ môi trường.



























