Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bewusstseinsbildung
[gender: feminine]
01
nâng cao nhận thức, tạo nhận thức
Der Prozess, bei dem Menschen ein klares Verständnis von sich selbst oder gesellschaftlichen Themen entwickeln
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bewusstseinsbildung
Các ví dụ
Schulen beteiligen sich an der Bewusstseinsbildung gegen Mobbing.
Các trường học tham gia vào việc nâng cao nhận thức chống bắt nạt.



























