amnesie
am
am
am
ne
ne
ne
sie
ˈzi:
zi
amnestie

Định nghĩa và ý nghĩa của "amnesie"trong tiếng Đức

Amnesie
01

chứng mất trí nhớ, chứng mất trí nhớ

Der Zustand, in dem man sich nicht an Dinge erinnern kann 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Amnesie
Các ví dụ
Nach dem Unfall hatte er eine Amnesie. 

Sau vụ tai nạn, anh ấy bị chứng mất trí nhớ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng