Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Schönheitsschlaf
01
giấc ngủ đẹp, giấc ngủ làm đẹp
Der Schlaf, der dazu beiträgt, schön und erholt auszusehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schönheitsschlaf(e)s
dạng số nhiều
Schönheitsschläfe
Các ví dụ
Nach einer stressigen Woche braucht man viel Schönheitsschlaf.
Sau một tuần căng thẳng, bạn cần nhiều giấc ngủ làm đẹp.



























