der Schönheitsschlaf
Pronunciation
/ʃˈœnhaɪtsçlˌɑːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "schönheitsschlaf"trong tiếng Đức

Der Schönheitsschlaf
01

giấc ngủ đẹp, giấc ngủ làm đẹp

Der Schlaf, der dazu beiträgt, schön und erholt auszusehen
der Schönheitsschlaf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Schönheitsschlaf(e)s
dạng số nhiều
Schönheitsschläfe
Các ví dụ
Nach einer stressigen Woche braucht man viel Schönheitsschlaf.
Sau một tuần căng thẳng, bạn cần nhiều giấc ngủ làm đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng