der autoverkehr
au
ˈaʊ
aw
to
to:
to
ver
kehr
ˌke:ɾ
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "autoverkehr"trong tiếng Đức

Der Autoverkehr
01

durch Autos entstehender Verkehr auf den Straßen , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Autoverkehr(e)s
dạng số nhiều
Autoverkehre
Các ví dụ
Der starke Autoverkehr verursacht in der Innenstadt viel Lärm. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng