Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
das Experimentierstadium
/ˌɛkspeːrˌiːməntˌiːɾstˈɑdiːˌʊm/
Das Experimentierstadium
01
giai đoạn thử nghiệm, giai đoạn thí nghiệm
Eine Phase, in der etwas getestet oder ausprobiert wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Experimentierstadiums
dạng số nhiều
Experimentierstadien
Các ví dụ
Das Experimentierstadium ist wichtig, um Fehler zu erkennen.
Giai đoạn thử nghiệm quan trọng để xác định lỗi.



























