der Reibungspunkt
Pronunciation
/rˈaɪbʊŋspˌʊŋkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reibungspunkt"trong tiếng Đức

Der Reibungspunkt
[gender: masculine]
01

điểm ma sát, điểm xung đột

Ein Punkt, an dem unterschiedliche Meinungen, Interessen oder Charaktere aufeinandertreffen und Konflikte verursachen
der Reibungspunkt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Reibungspunktes
dạng số nhiều
Reibungspunkte
Các ví dụ
Kulturelle Unterschiede können Reibungspunkte in internationalen Teams schaffen.
Sự khác biệt văn hóa có thể tạo ra điểm ma sát trong các đội quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng