Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Reibungspunkt
01
điểm ma sát, điểm xung đột
Ein Punkt, an dem unterschiedliche Meinungen, Interessen oder Charaktere aufeinandertreffen und Konflikte verursachen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Reibungspunktes
dạng số nhiều
Reibungspunkte
Các ví dụ
Die Finanzierung ist der größte Reibungspunkt in den Verhandlungen.
Tài trợ là điểm ma sát lớn nhất trong các cuộc đàm phán.



























