Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Reibungspunkt
[gender: masculine]
01
điểm ma sát, điểm xung đột
Ein Punkt, an dem unterschiedliche Meinungen, Interessen oder Charaktere aufeinandertreffen und Konflikte verursachen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Reibungspunktes
dạng số nhiều
Reibungspunkte
Các ví dụ
Kulturelle Unterschiede können Reibungspunkte in internationalen Teams schaffen.
Sự khác biệt văn hóa có thể tạo ra điểm ma sát trong các đội quốc tế.



























