der reibungspunkt
reibungspunkt
ʁaɪ̯bʊngspʊnkt
raiboongspoonkt

Định nghĩa và ý nghĩa của "reibungspunkt"trong tiếng Đức

Der Reibungspunkt
01

điểm ma sát, điểm xung đột

Ein Punkt, an dem unterschiedliche Meinungen, Interessen oder Charaktere aufeinandertreffen und Konflikte verursachen 
der Reibungspunkt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Reibungspunktes
dạng số nhiều
Reibungspunkte
Các ví dụ
Die Finanzierung ist der größte Reibungspunkt in den Verhandlungen. 

Tài trợ là điểm ma sát lớn nhất trong các cuộc đàm phán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng