der Rangniederer
Pronunciation
/rˈaŋniːdɜɜ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rangniederer"trong tiếng Đức

Der Rangniederer
01

cấp dưới, thuộc cấp

Eine Person, die in einer Hierarchie eine niedrigere Position einnimmt
der Rangniederer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
rangniederen
dạng số nhiều
rangniedere(n)
Các ví dụ
Sie ist rangniedere Mitarbeiterin in der Abteilung.
Cô ấy là một nhân viên cấp dưới trong bộ phận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng