Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Spannungsbogen
01
vòng căng thẳng, đường cong căng thẳng
Die dramaturgische Gestaltung von Spannung in einer Erzählung oder Aufführung, die das Interesse des Publikums aufrechterhält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Spannungsbogen
dạng sở hữu cách
Spannungsbogens
Các ví dụ
Der Spannungsbogen im Film sorgt für viel Spannung.
Cung kịch tính trong phim tạo ra rất nhiều căng thẳng.



























