zurechtfinden
Pronunciation
/tsuːrˈɛçtfɪndən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zurechtfinden"trong tiếng Đức

zurechtfinden
[past form: fand zurecht]
01

định hướng, tìm đường

Die Fähigkeit, sich in einem Raum oder Gebiet zu orientieren und den richtigen Weg zu finden
zurechtfinden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zurecht
động từ gốc
finden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
finde zurecht
ngôi thứ ba số ít
findet zurecht
hiện tại phân từ
zurechtfindend
quá khứ đơn
fand zurecht
quá khứ phân từ
zurechtgefunden
Các ví dụ
Der Hund fand allein nach Hause zurecht.
Con chó đã tìm được đường về nhà một mình.
02

thích nghi, định hướng

Mit einer neuen Situation, Aufgabe oder Umgebung klar kommen
zurechtfinden definition and meaning
Các ví dụ
Ausländer müssen sich an deutsche Bräuche zurechtfinden.
Người nước ngoài phải thích nghi với phong tục Đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng