überschulden
überschulden
y:bɐʃʊldn
ybshooldn

Định nghĩa và ý nghĩa của "überschulden"trong tiếng Đức

überschulden
01

mắc nợ quá mức, rơi vào tình trạng nợ nần chồng chất

Sich finanziell so stark verschulden, dass die Verbindlichkeiten nicht mehr zurückgezahlt werden können 
überschulden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
überschulde
ngôi thứ ba số ít
überschuldet
hiện tại phân từ
überschuldend
quá khứ đơn
überschuldete
quá khứ phân từ
überschuldet
Các ví dụ
Viele Haushalte haben sich während der Krise überschuldet. 

Nhiều hộ gia đình đã vay nợ quá mức trong cuộc khủng hoảng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng