Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Lernstoff
01
tài liệu học tập, nội dung học tập
Der zu lernende Inhalt in einem Bildungs- oder Ausbildungskontext
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Lernstoffs
dạng số nhiều
Lernstoffe
Các ví dụ
Der Lernstoff für die Prüfung umfasst 10 Kapitel.
Tài liệu học tập cho kỳ thi bao gồm 10 chương.



























