die Neugierde
Pronunciation
/nˈɔøɡiːɾdə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neugierde"trong tiếng Đức

Die Neugierde
01

tính tò mò, mong muốn tìm hiểu

Das Verlangen, etwas Neues zu wissen oder zu erfahren
die Neugierde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Neugierde
dạng số nhiều
Neugierden
Các ví dụ
Seine Neugierde führte ihn zu vielen Entdeckungen.
Sự tò mò của anh ấy đã dẫn anh ấy đến nhiều khám phá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng