Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
die Gehaltsabrechnung
/ɡəhˈaltzabrˌɛçnʊŋ/
Die Gehaltsabrechnung
[gender: feminine]
01
phiếu lương, bảng lương
Ein Dokument, das das Gehalt und alle Abzüge eines Arbeitnehmers zeigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
gehaltsabrechnung
dạng số nhiều
gehaltsabrechnungen
Các ví dụ
Er überprüft seine Gehaltsabrechnung sorgfältig.
Anh ấy kiểm tra bảng lương của mình một cách cẩn thận.



























