die gehaltsabrechnung
gehaltsabrechnung
gəhaltsʔapʁɛçnʊng
gēhaltsaprechnoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "gehaltsabrechnung"trong tiếng Đức

Die Gehaltsabrechnung
01

phiếu lương, bảng lương

Ein Dokument, das das Gehalt und alle Abzüge eines Arbeitnehmers zeigt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
gehaltsabrechnung
dạng số nhiều
gehaltsabrechnungen
Các ví dụ
Ich bekomme jeden Monat eine Gehaltsabrechnung. 

Tôi nhận được một phiếu lương mỗi tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng