die honorierung
ho
ˌho:
ho
no
no
no
rie
ˈʁi:
ri
rung
ʁʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "honorierung"trong tiếng Đức

Die Honorierung
01

thù lao, khoản thù lao

Die Vergütung für freiberufliche, künstlerische oder beratende Tätigkeiten, die nicht in einem festen Arbeitsverhältnis erbracht werden 
die Honorierung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Honorierung
dạng số nhiều
Honorierungen
Các ví dụ
Die Honorierung der Ärzte erfolgt nach Stundensatz. 

Việc trả thù lao cho bác sĩ được thực hiện theo mức lương theo giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng