die Beweglichkeit
Pronunciation
/bəvˈeːklɪçkˌaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Beweglichkeit"trong tiếng Đức

Die Beweglichkeit
01

tính linh hoạt, sự nhanh nhẹn

Die Fähigkeit, sich leicht und flexibel zu bewegen
die Beweglichkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beweglichkeit
dạng số nhiều
Beweglichkeiten
Các ví dụ
Ein schneller Gegner erfordert hohe Beweglichkeit und Reaktionsfähigkeit.
Một đối thủ nhanh nhẹn đòi hỏi sự linh hoạt và khả năng phản ứng cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng