Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Leistungsdruck
01
áp lực thành tích, căng thẳng vì phải đạt hiệu suất cao
Psychischer Druck, ständig hohe Leistung erbringen zu müssen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Leistungsdruck(e)s
Các ví dụ
Viele Schüler leiden unter Leistungsdruck.
Nhiều học sinh chịu đựng áp lực thành tích.



























