Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
handlungsarm
01
nghèo nàn về cốt truyện, ít hành động
Ein Werk, das durch wenig Handlung oder dramatische Entwicklungen geprägt ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am handlungsärmsten
so sánh hơn
handlungsarmer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Independent-Film war stimmungsvoll, aber handlungsarm.
Bộ phim độc lập có không khí, nhưng nghèo nàn về cốt truyện.



























