dahinterstecken
Pronunciation
/dɑːhˈɪntɜʃtˌɛkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dahinterstecken"trong tiếng Đức

dahinterstecken
01

đứng đằng sau điều gì đó, là nguyên nhân của điều gì đó

Die Ursache oder treibende Kraft hinter einer Handlung oder Situation sein
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
dahinter
động từ gốc
stecken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stecke dahinter
ngôi thứ ba số ít
steckt dahinter
hiện tại phân từ
dahintersteckend
quá khứ đơn
steckte dahinter
quá khứ phân từ
dahintergesteckt
Các ví dụ
Hinter dem Angriff steckt eine ausländische Macht.
Dahinterstecken một thế lực nước ngoài đứng sau cuộc tấn công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng