Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Durchsetzungsstark
/dˈʊɐçzˌɛtsʊŋsʃtˌaɾk/
durchsetzungsstark
01
quyết đoán, kiên định
Die Fähigkeit besitzend, eigene Interessen oder Ziele auch gegen Widerstände erfolgreich zu verwirklichen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am durchsetzungsstärksten
so sánh hơn
durchsetzungsstärker
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ihre durchsetzungsstarke Verhandlungstaktik sicherte den besten Preis.
Chiến thuật đàm phán kiên quyết của cô ấy đã đảm bảo mức giá tốt nhất.



























