vernetzt
Pronunciation
/fɛɾnˈɛtst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vernetzt"trong tiếng Đức

vernetzt
01

được kết nối, mạng lưới

Miteinander verbunden, besonders durch technische oder soziale Netzwerke
vernetzt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am vernetztesten
so sánh hơn
vernetzter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
In einer vernetzten Welt ist Kommunikation wichtig.
Trong một thế giới kết nối, giao tiếp là quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng