übel
Pronunciation
/ˈyːbl̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "übel"trong tiếng Đức

01

buồn nôn, cảm thấy buồn nôn

Sich krank oder mit Übelkeit fühlen
übel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am übelsten
so sánh hơn
übler
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach der Fahrt wurde ihm übel.
Sau chuyến đi, anh ấy cảm thấy buồn nôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng