die zuverlässigkeit
zuverlässigkeit
tsu:fɛɐ̯lɛsɪkaɪ̯t
tsoofelesikait

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuverlässigkeit"trong tiếng Đức

Die Zuverlässigkeit
01

độ tin cậy, độ tin cậy

Die Eigenschaft, vertrauenswürdig und beständig zu sein 
die Zuverlässigkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zuverlässigkeit
Các ví dụ
Zuverlässigkeit ist im Beruf sehr wichtig. 

Độ tin cậy rất quan trọng trong nghề nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng