Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zuverlässig
01
đáng tin cậy, chắc chắn
Die Fähigkeit zu haben, zuverlässig und pünktlich etwas gut zu erledigen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am zuverlässigsten
so sánh hơn
zuverlässiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Unser Nachbar ist ein zuverlässiger Babysitter.
Hàng xóm của chúng tôi là một người trông trẻ đáng tin cậy.



























