zuverlässig
Pronunciation
/ˈt͡suːfɛɐ̯ˌlɛsɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuverlässig"trong tiếng Đức

zuverlässig
01

đáng tin cậy, chắc chắn

Die Fähigkeit zu haben, zuverlässig und pünktlich etwas gut zu erledigen
zuverlässig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am zuverlässigsten
so sánh hơn
zuverlässiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist bekannt für ihre zuverlässige Arbeit.
Cô ấy được biết đến với công việc đáng tin cậy của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng