die zuständigkeit
zuständigkeit
t͡su:ʃtɛndɪkaɪ̯t
tsooshtendikait

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuständigkeit"trong tiếng Đức

Die Zuständigkeit
01

thẩm quyền, quyền tài phán

Offizielle Verantwortung oder Befugnis, in einem bestimmten Bereich Entscheidungen zu treffen oder Aufgaben zu erledigen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zuständigkeit
dạng số nhiều
Zuständigkeiten
Các ví dụ
Das Gericht prüfte seine Zuständigkeit für den Fall. 

Tòa án đã xem xét thẩm quyền của mình đối với vụ án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng