zustellen
Pronunciation
/ˈt͡suːˌʃtɛlən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zustellen"trong tiếng Đức

zustellen
01

giao, chuyển phát

Briefe oder Pakete an den Empfänger bringen
zustellen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
stellen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stelle zu
ngôi thứ ba số ít
stellt zu
hiện tại phân từ
zustellend
quá khứ đơn
stellte zu
quá khứ phân từ
zugestellt
Các ví dụ
Kannst du das Paket bitte zustellen?
Bạn có thể vui lòng giao bưu kiện được không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng