zustehen
zus
ˈtsu:ʃ
tsoosh
te
te:
te
hen
ən
ēn
zusteigenzuziehenzudrehenzugestehen

Định nghĩa và ý nghĩa của "zustehen"trong tiếng Đức

zustehen
01

có quyền được, được hưởng

Ein Recht oder Anspruch auf etwas haben 
zustehen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
stehen
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
stehe zu
ngôi thứ ba số ít
steht zu
hiện tại phân từ
zustehend
quá khứ đơn
stand zu
quá khứ phân từ
zugestanden
Các ví dụ
Dieser Betrag steht Ihnen laut Vertrag zu. 

Số tiền này thuộc về bạn theo hợp đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng