der zustand
zus
ˈtsu:ʃ
tsoosh
tand
tant
tant

Định nghĩa và ý nghĩa của "zustand"trong tiếng Đức

Der Zustand
01

tình trạng, trạng thái

Die aktuelle Beschaffenheit oder Verfassung einer Person, Sache oder Situation 
der Zustand definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zustand(e)s
dạng số nhiều
Zustände
Các ví dụ
Der Zustand des Patienten hat sich verbessert. 

Tình trạng của bệnh nhân đã được cải thiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng