der zusatz
zusatz
tsu:zat͡s
tsoozats

Định nghĩa và ý nghĩa của "zusatz"trong tiếng Đức

Der Zusatz
01

sự thêm vào, phần bổ sung

Etwas, das zusätzlich zu etwas anderem gegeben oder hinzugefügt wird 
der Zusatz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zusatzes
dạng số nhiều
Zusätze
Các ví dụ
Der Saft enthält keine künstlichen Zusätze. 

Nước ép không chứa chất phụ gia nhân tạo.

02

phụ lục, bổ sung

Ein ergänzender Text oder eine zusätzliche Anmerkung, die z. B. am Ende eines Dokuments oder Buches hinzugefügt wird 
der Zusatz definition and meaning
Các ví dụ
Im Anhang befindet sich ein wichtiger Zusatz zum Bericht. 

Trong phần đính kèm có một phần bổ sung quan trọng cho báo cáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng