der Zusammenbruch
Pronunciation
/ʦuˈzamənˌbʀʊχ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zusammenbruch"trong tiếng Đức

Der Zusammenbruch
01

sự sụp đổ, sự suy sụp

Ein plötzlicher Verlust der körperlichen oder geistigen Funktionsfähigkeit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zusammenbruch(e)s
dạng số nhiều
Zusammenbrüche
Các ví dụ
Der Zusammenbruch der Bank löste eine globale Finanzkrise aus.
Sự sụp đổ của ngân hàng đã gây ra một cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.
02

suy sụp, sụp đổ

Ein plötzlicher, schwerer psychischer oder emotionaler Kollaps
Các ví dụ
Ein plötzlicher und kompletter Ausfall oder eine schwere Krise, oft körperlich oder psychisch
Một sự cố đột ngột và hoàn toàn hoặc một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng, thường là thể chất hoặc tâm lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng