Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Zusammenbruch
01
sự sụp đổ, sự suy sụp
Ein plötzlicher Verlust der körperlichen oder geistigen Funktionsfähigkeit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zusammenbruch(e)s
dạng số nhiều
Zusammenbrüche
Các ví dụ
Der Zusammenbruch der Bank löste eine globale Finanzkrise aus.
Sự sụp đổ của ngân hàng đã gây ra một cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.
02
suy sụp, sụp đổ
Ein plötzlicher, schwerer psychischer oder emotionaler Kollaps
Các ví dụ
Ein plötzlicher und kompletter Ausfall oder eine schwere Krise, oft körperlich oder psychisch
Một sự cố đột ngột và hoàn toàn hoặc một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng, thường là thể chất hoặc tâm lý.



























