zurechtkommen
Pronunciation
/ʦuˈʀɛçtˌkɔmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zurechtkommen"trong tiếng Đức

zurechtkommen
01

xử lý, đối phó

Mit jemandem oder etwas ohne große Schwierigkeiten klarkommen
zurechtkommen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zurecht
động từ gốc
kommen
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
komme zurecht
ngôi thứ ba số ít
kommt zurecht
hiện tại phân từ
zurechtkommend
quá khứ đơn
kam zurecht
quá khứ phân từ
zurechtgekommen
Các ví dụ
Wir kommen mit dem Stress im Büro gut zurecht.
Chúng tôi đối phó tốt với căng thẳng tại văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng