die Zuneigung
Pronunciation
/ˈt͡suːˌnaɪ̯ɡʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuneigung"trong tiếng Đức

Die Zuneigung
01

tình cảm, sự quý mến

Ein positives Gefühl der Liebe oder Freundlichkeit gegenüber jemandem
die Zuneigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zuneigung
dạng số nhiều
Zuneigungen
Các ví dụ
Katzen zeigen Zuneigung, indem sie schnurren.
Mèo thể hiện tình cảm bằng cách kêu gừ gừ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng