die zuneigung
zuneigung
tsu:naɪ̯gʊng
tsoonaigoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "zuneigung"trong tiếng Đức

Die Zuneigung
01

tình cảm, sự quý mến

Ein positives Gefühl der Liebe oder Freundlichkeit gegenüber jemandem 
die Zuneigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zuneigung
dạng số nhiều
Zuneigungen
Các ví dụ
Sie zeigte große Zuneigung zu ihren Schülern. 

Cô ấy thể hiện sự yêu mến lớn đối với học sinh của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng