Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zugleich
01
đồng thời, cùng lúc
Zur gleichen Zeit
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er arbeitet und lernt zugleich.
Anh ấy làm việc và học tập cùng một lúc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đồng thời, cùng lúc
Anh ấy làm việc và học tập cùng một lúc.