zugeben
zugeben
tsu:ge:bɐn
tsoogebn
zugegenzugehen

Định nghĩa và ý nghĩa của "zugeben"trong tiếng Đức

01

thừa nhận, thú nhận

Etwas wahrheitsgemäß bestätigen oder einräumen, oft widerwillig 
zugeben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
zu
động từ gốc
geben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
gebe zu
ngôi thứ ba số ít
gibt zu
hiện tại phân từ
zugebend
quá khứ đơn
gab zu
quá khứ phân từ
zugegeben
Các ví dụ
Er gab endlich seinen Fehler zu. 

Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng