der Zufall
Pronunciation
/ˈt͡suːˌfal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zufall"trong tiếng Đức

Der Zufall
01

sự trùng hợp, sự ngẫu nhiên

Ein unerwartetes Ereignis ohne Absicht oder Plan
der Zufall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zufalls
dạng số nhiều
Zufälle
Các ví dụ
Zufälle passieren manchmal im Leben.
Sự trùng hợp đôi khi xảy ra trong cuộc sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng