Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Ziel
01
vạch đích, đích
Der Punkt, an dem eine Reise oder ein Wettkampf endet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Ziel(e)s
dạng số nhiều
Ziele
Các ví dụ
Das Schiff hat sein Ziel sicher erreicht.
Con tàu đã an toàn đến được đích của nó.
02
mục tiêu, mục đích
Ein angestrebtes Ergebnis oder Vorhaben
Các ví dụ
Ohne klare Ziele ist Erfolg schwer möglich.
Không có mục tiêu rõ ràng, thành công khó có thể đạt được.



























