der Zettel
Pronunciation
/ˈtsɛtəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zettel"trong tiếng Đức

Der Zettel
01

ghi chú, mẩu giấy

Ein kleines Stück Papier für kurze Notizen oder Informationen
der Zettel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Zettels
dạng số nhiều
Zettel
Các ví dụ
Der Zettel ist verloren gegangen.
Mảnh giấy đã bị mất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng