zelten
Pronunciation
/ˈʦɛltn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zelten"trong tiếng Đức

01

cắm trại, ngủ trong lều

In einem Zelt schlafen oder übernachten, meist im Freien
zelten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
zelte
ngôi thứ ba số ít
zeltet
hiện tại phân từ
zeltend
quá khứ đơn
zeltete
quá khứ phân từ
gezeltet
Các ví dụ
Im Sommer zelten wir immer für eine Woche.
Vào mùa hè, chúng tôi luôn cắm trại trong một tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng