die Zeitschrift
Pronunciation
/ˈʦaɪ̯tˌʃʀɪft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zeitschrift"trong tiếng Đức

Die Zeitschrift
01

tạp chí, tập san

Ein Heft mit vielen Artikeln und Bildern, das regelmäßig erscheint
die Zeitschrift definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Zeitschrift
dạng số nhiều
Zeitschriften
Các ví dụ
In der Zeitschrift gibt es viele Fotos.
Trong tạp chí, có nhiều ảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng